whittle
whittle /ˈwɪtəl/ nghĩa là dao nhíp, dao bỏ túi
Các nghĩa
-
dao nhíp, dao bỏ túi
A knife; especially, a clasp-knife, pocket knife, or sheath knife.
Rude whittles.
Dạng khác
- whittles plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ