← Từ điển

whittle

C1 noun

whittle /ˈwɪtəl/ nghĩa là dao nhíp, dao bỏ túi

Các nghĩa

  1. dao nhíp, dao bỏ túi

    A knife; especially, a clasp-knife, pocket knife, or sheath knife.

    Rude whittles.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ