← Từ điển

whippet

C2 noun

whippet nghĩa là chó săn thỏ Anh (giống chó nhỏ, giống chó săn thỏ, được nuôi để đua)

Các nghĩa

  1. chó săn thỏ Anh (giống chó nhỏ, giống chó săn thỏ, được nuôi để đua)

    A cartridge of nitrous oxide (laughing gas), used as a recreational inhalant drug.

    slang

Dạng khác