← Từ điển

whim

B2 noun

whim /wɪm/ nghĩa là vịt trời Á-Âu

Các nghĩa

  1. vịt trời Á-Âu

    A bird, the Eurasian wigeon.

    It was only a whim.

    Tom acted on a whim.

    He moved to Kabylie on a whim.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn