← Từ điển

whiffing

C2 noun

whiffing nghĩa là sự phả hơi, sự thổi nhẹ

Các nghĩa

  1. sự phả hơi, sự thổi nhẹ

    The act of one who, or that which, whiffs.

    countable · uncountable

  2. lối câu cá bằng dây cầm tay (bắt cá minh thái, cá thu...)

    A mode of fishing with a handline for pollock, mackerel, etc.

    countable · uncountable

Dạng khác