whiffing
whiffing nghĩa là sự phả hơi, sự thổi nhẹ
Các nghĩa
-
sự phả hơi, sự thổi nhẹ
The act of one who, or that which, whiffs.
-
lối câu cá bằng dây cầm tay (bắt cá minh thái, cá thu...)
A mode of fishing with a handline for pollock, mackerel, etc.
Dạng khác
- whiffings plural