whiff
whiff /wɪf/ nghĩa là có mùi nồng nặc, khó chịu
Các nghĩa
-
có mùi nồng nặc, khó chịu
Having a strong or unpleasant odour.
Take a whiff.
Dmitri took a whiff of the food.
The whiff of smelly feet indicated that Tom was at home.
Dạng khác
- more whiff comparative
- most whiff superlative
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn