whereof
whereof /(h)wɛɹˈʌv/ nghĩa là về cái gì
Các nghĩa
-
về cái gì
Of what.
Tom knows whereof he speaks.
Whereof one cannot speak, thereof one must be silent.
-
về điều đó
Of which.
-
về người đó
Of whom.
whereof /(h)wɛɹˈʌv/ nghĩa là về cái gì
về cái gì
Of what.
Tom knows whereof he speaks.
Whereof one cannot speak, thereof one must be silent.
về điều đó
Of which.
về người đó
Of whom.