whaling
whaling /ˈweɪlɪŋ/ nghĩa là săn bắt cá voi, sự đánh cá voi, nghề đánh cá voi
Các nghĩa
-
săn bắt cá voi · sự đánh cá voi · nghề đánh cá voi
The practice of hunting whales.
They worked at a whaling station.
Some countries have stopped whaling in the face of international criticism.
-
sự phát hiện cá voi
The practice of spotting whales.
-
trận đòn
A beating.
-
tấn công mạng nhắm vào lãnh đạo cấp cao
A form of highly personalized cyberattack that targets a senior business executive.
Dạng khác
- whalings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ