← Từ điển

whaling

C1 noun

whaling /ˈweɪlɪŋ/ nghĩa là săn bắt cá voi, sự đánh cá voi, nghề đánh cá voi

Các nghĩa

  1. săn bắt cá voi · sự đánh cá voi · nghề đánh cá voi

    The practice of hunting whales.

    countable · uncountable

    They worked at a whaling station.

    Some countries have stopped whaling in the face of international criticism.

  2. sự phát hiện cá voi

    The practice of spotting whales.

    countable · uncountable

  3. trận đòn

    A beating.

    countable · informal · uncountable

  4. tấn công mạng nhắm vào lãnh đạo cấp cao

    A form of highly personalized cyberattack that targets a senior business executive.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ