← Từ điển

wayside

C1 noun

wayside /ˈweɪsaɪd/ nghĩa là lề đường, ven đường

Các nghĩa

  1. lề đường, ven đường

    The side of a road or path.

    Many wild flowers grew on the wayside.

  2. trạm dừng nghỉ

    A rest area.

Dạng khác