wayside
wayside /ˈweɪsaɪd/ nghĩa là lề đường, ven đường
Các nghĩa
-
lề đường, ven đường
The side of a road or path.
Many wild flowers grew on the wayside.
-
trạm dừng nghỉ
A rest area.
Dạng khác
- waysides plural
wayside /ˈweɪsaɪd/ nghĩa là lề đường, ven đường
lề đường, ven đường
The side of a road or path.
Many wild flowers grew on the wayside.
trạm dừng nghỉ
A rest area.