waylaying
waylaying nghĩa là sự phục kích, sự chặn đường
Các nghĩa
-
sự phục kích, sự chặn đường
The act by which somebody is waylaid; an ambush.
Dạng khác
- waylayings plural
waylaying nghĩa là sự phục kích, sự chặn đường
sự phục kích, sự chặn đường
The act by which somebody is waylaid; an ambush.