Wayland
Wayland /ˈweɪ.lənd/ nghĩa là họ Wayland
Các nghĩa
-
họ Wayland
A surname.
-
làng Wayland, Iowa
A village in Jefferson Township, Henry County, Iowa.
-
thành phố nhỏ Wayland, Kentucky
A minor city in Floyd County, Kentucky.
-
thị trấn Wayland, Massachusetts
A town in Middlesex County, Massachusetts, named after Dr. Francis Wayland.
-
thành phố Wayland, Michigan
A city and separate township in Allegan County, Michigan.
-
thành phố nhỏ Wayland, Missouri
A minor city in Clark County, Missouri.
+ 2 nghĩa khác
-
xã Wayland, Missouri
A township in Chariton County, Missouri.
-
thị trấn Wayland, New York
A town and village therein, in Steuben County, New York.
Dạng khác
- Waylands plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ