← Từ điển

wayfaring

C2 adj

wayfaring nghĩa là đi đường, lữ hành (đặc biệt là đi bộ)

Các nghĩa

  1. đi đường, lữ hành (đặc biệt là đi bộ)

    Travelling, especially on foot.

    not-comparable

  2. du mục, rong ruổi

    Peripatetic.

    not-comparable