waybill
waybill /ˈweɪ.bɪl/ nghĩa là lập vận đơn cho
Các nghĩa
-
lập vận đơn cho
To provide (cargo) with a waybill document.
Dạng khác
- waybills present, singular, third-person
- waybilling participle, present
- waybilled participle, past
waybill /ˈweɪ.bɪl/ nghĩa là lập vận đơn cho
lập vận đơn cho
To provide (cargo) with a waybill document.