← Từ điển

waving

B1 noun

waving /ˈweɪvɪŋ/ nghĩa là sự vẫy, sự phấp phới

Các nghĩa

  1. sự vẫy, sự phấp phới

    The motion of something that waves.

    Who is that girl waving to you?

    Everybody started waving his flag.

    A man stood waving his hand to me.

  2. sự vẫy tay

    Repeated moving of arms or hands to signal.

Dạng khác