← Từ điển

waverider

C2 noun

waverider nghĩa là máy bay siêu thanh dùng sóng xung kích để nâng

Các nghĩa

  1. máy bay siêu thanh dùng sóng xung kích để nâng

    A hypersonic aircraft that improves its supersonic lift-to-drag ratio by using the shock waves generated by its own flight as a lifting surface.

  2. người lướt sóng

    a surfer

  3. ván lướt sóng

    A surfing implement, such as a windsurfer board

Dạng khác