← Từ điển

waved

B2 adj

waved /weɪvd/ nghĩa là lượn sóng

Các nghĩa

  1. lượn sóng

    Having a wave-like form or outline; undulating.

    I waved him back.

    I waved my hand to them.

    Bob waved to whomever he saw.

  2. gợn sóng

    Wavy.

    For quotations using this term, see Citations:waved.

  3. khía răng cưa

    Having on the margin a succession of curved segments or incisions.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ