warpath
warpath nghĩa là con đường chiến tranh
Các nghĩa
-
con đường chiến tranh
A course of action that leads to battle or hostility.
The army was on the warpath.
Dạng khác
- warpaths plural
warpath nghĩa là con đường chiến tranh
con đường chiến tranh
A course of action that leads to battle or hostility.
The army was on the warpath.