← Từ điển

warehousing

C2 noun

warehousing nghĩa là việc lưu kho, việc cất giữ hàng hóa trong kho

Các nghĩa

  1. việc lưu kho, việc cất giữ hàng hóa trong kho

    The act of storing goods in a warehouse.

    Warehousing was vital in a time when storms, poor harvests and wars made supplies unreliable.

Dạng khác