warble
warble /ˈwɔɹbl̩/ nghĩa là u bướu dưới da bò do ấu trùng ruồi trâu
Các nghĩa
-
u bướu dưới da bò do ấu trùng ruồi trâu
A lesion under the skin of cattle, caused by the larva of a bot fly of genus Hypoderma.
-
u cục nhỏ trên lưng ngựa do yên cọ xát
A small hard swelling on a horse's back, caused by the galling of the saddle.
Dạng khác
- warbles plural