← Từ điển

warble

C2 noun

warble /ˈwɔɹbl̩/ nghĩa là u bướu dưới da bò do ấu trùng ruồi trâu

Các nghĩa

  1. u bướu dưới da bò do ấu trùng ruồi trâu

    A lesion under the skin of cattle, caused by the larva of a bot fly of genus Hypoderma.

  2. u cục nhỏ trên lưng ngựa do yên cọ xát

    A small hard swelling on a horse's back, caused by the galling of the saddle.

Dạng khác