← Từ điển

wantonly

C2 adv

wantonly /ˈwɒntənli/ nghĩa là một cách bừa bãi, phóng đãng

Các nghĩa

  1. một cách bừa bãi, phóng đãng

    in a wanton manner.

    I believe that I have no enemy on earth, and none surely would have been so wicked as to destroy me wantonly.

Dạng khác