← Từ điển

wangle

C2 noun

wangle /ˈwæŋ.ɡəl/ nghĩa là sự xoay xở, sự mánh khóe

Các nghĩa

  1. sự xoay xở, sự mánh khóe

    The act of wangling

    Watch me wangle an invitation out of her.

Dạng khác