wangle
wangle /ˈwæŋ.ɡəl/ nghĩa là sự xoay xở, sự mánh khóe
Các nghĩa
-
sự xoay xở, sự mánh khóe
The act of wangling
Watch me wangle an invitation out of her.
Dạng khác
- wangles plural
wangle /ˈwæŋ.ɡəl/ nghĩa là sự xoay xở, sự mánh khóe
sự xoay xở, sự mánh khóe
The act of wangling
Watch me wangle an invitation out of her.