← Từ điển

waned

C2 adj

waned nghĩa là có cạnh tròn do thiếu gỗ, thường lộ vỏ

Các nghĩa

  1. có cạnh tròn do thiếu gỗ, thường lộ vỏ

    Having wanes, i.e. rounded corners caused by lack of wood, often showing bark.

    Dan's fortune waned.

    Ziri waned a sandwich.

    Tom's interest quickly waned.

Dạng khác