← Từ điển

wallflower

C2 verb
us /ˈwɔlˌflaʊ.ɚ/

wallflower /ˈwɔːlˌflaʊ.ə/ nghĩa là đứng lẻ loi, ngại ngùng bên lề cuộc khiêu vũ chờ được mời

Các nghĩa

  1. đứng lẻ loi, ngại ngùng bên lề cuộc khiêu vũ chờ được mời

    To stand shyly apart from a dance, waiting to be asked to join in.

    intransitive

    Don't be a wallflower.

    She's just a wallflower.

    She is just a wallflower.

Dạng khác