← Từ điển

wall

A1 noun
gen /wɔl/

wall /woːl/ nghĩa là nút tường

Các nghĩa

  1. nút tường

    A spring of water.

    dialectal

    The car crashed into the wall.

    We were driven to the wall.

    The ball bounced over the wall.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn