← Từ điển

walkathon

C2 noun

walkathon nghĩa là cuộc đi bộ đường dài (đua hoặc gây quỹ từ thiện)

Các nghĩa

  1. cuộc đi bộ đường dài (đua hoặc gây quỹ từ thiện)

    A long-distance walk, either as a race or in aid of charity.

Dạng khác