walkathon
walkathon nghĩa là cuộc đi bộ đường dài (đua hoặc gây quỹ từ thiện)
Các nghĩa
-
cuộc đi bộ đường dài (đua hoặc gây quỹ từ thiện)
A long-distance walk, either as a race or in aid of charity.
Dạng khác
- walkathons plural
walkathon nghĩa là cuộc đi bộ đường dài (đua hoặc gây quỹ từ thiện)
cuộc đi bộ đường dài (đua hoặc gây quỹ từ thiện)
A long-distance walk, either as a race or in aid of charity.