← Từ điển

waling

C2 noun

waling /ˈweɪlɪŋ/ nghĩa là thanh chống (trong hố đào)

Các nghĩa

  1. thanh chống (trong hố đào)

    A type of support structure used in excavations.

    Two rounds of waling on centre fitch on the largest size, and one round on the small size.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ