← Từ điển

waits

B1 noun

waits nghĩa là nhóm ca sĩ hoặc nhạc công hát rong, đặc biệt vào dịp Giáng sinh

Các nghĩa

  1. nhóm ca sĩ hoặc nhạc công hát rong, đặc biệt vào dịp Giáng sinh

    A group of singers or musicians performing in the streets, especially around Christmas.

    uk · plural · plural-only

    Everything comes to him who waits.

    He waits on her.

    He waits on an old lady.