← Từ điển

wainscot

C2 noun

wainscot nghĩa là tấm ốp gỗ (thường bằng gỗ sồi) ở phần dưới tường phòng

Các nghĩa

  1. tấm ốp gỗ (thường bằng gỗ sồi) ở phần dưới tường phòng

    An area of wooden (especially oaken) panelling on the lower part of a room’s walls.

  2. loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae

    Any of various noctuid moths.

Dạng khác