← Từ điển

wailing

A2 noun

wailing /ˈweɪlɪŋ/ nghĩa là tiếng gào thét, tiếng rú

Các nghĩa

  1. tiếng gào thét, tiếng rú

    A loud drawn out scream or howl.

    The sirens are wailing.

    She wasn't wailing anymore...

    This wailing needs to stop immediately.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ