waged
waged /weɪd͡ʒd/ nghĩa là ăn lương
Các nghĩa
-
ăn lương
Receiving a wage.
The two countries waged a bloody war on each other.
During twenty years the Carthaginians waged war with the Romans.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ