← Từ điển

waged

C1 adj

waged /weɪd͡ʒd/ nghĩa là ăn lương

Các nghĩa

  1. ăn lương

    Receiving a wage.

    The two countries waged a bloody war on each other.

    During twenty years the Carthaginians waged war with the Romans.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ