← Từ điển

vrata

C2 noun

vrata nghĩa là lễ giữ đạo, sự tu hành (như ăn chay, hành hương)

Các nghĩa

  1. lễ giữ đạo, sự tu hành (như ăn chay, hành hương)

    A pious observance such as fasting and pilgrimage.

    hinduism · jainism

Dạng khác