vrata
vrata nghĩa là lễ giữ đạo, sự tu hành (như ăn chay, hành hương)
Các nghĩa
-
lễ giữ đạo, sự tu hành (như ăn chay, hành hương)
A pious observance such as fasting and pilgrimage.
Dạng khác
- vratas plural
vrata nghĩa là lễ giữ đạo, sự tu hành (như ăn chay, hành hương)
lễ giữ đạo, sự tu hành (như ăn chay, hành hương)
A pious observance such as fasting and pilgrimage.