← Từ điển

vocals

C1 noun

vocals /ˈvoʊkəlz/ nghĩa là phần hát, giọng hát

Các nghĩa

  1. phần hát, giọng hát

    The words of a song together with other sounds sung by a vocalist.

    plural · plural-only

    James's vocals were so clear.

    Tom and Mary sang background vocals.

    This album features vocals by James Taylor.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ