vita
us /ˈvitə/
vita /viːtə/ nghĩa là tiểu sử thánh
Các nghĩa
-
tiểu sử thánh
A hagiography; a biography of a saint.
I received a Playstation Vita as a gift.
I love the flavor of Italian dolce vita!
-
sơ yếu lý lịch
A curriculum vitae.
Dạng khác
- vitae plural
- vitas plural
- vitæ archaic, plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn