visiting
visiting /ˈvɪzɪtɪŋ/ nghĩa là sự thăm viếng
Các nghĩa
-
sự thăm viếng
The act of someone or something that visits.
Kyoto is worth visiting.
Kyoto is worth visiting once.
I'll never forget visiting Paris last summer.
Dạng khác
- visitings plural