← Từ điển

visibly

B2 adv

visibly /ˈvɪz.ə.bli/ nghĩa là một cách rõ ràng, công khai

Các nghĩa

  1. một cách rõ ràng, công khai

    In a visible manner; openly.

    He was visibly upset while reading the news live on air about the school shooting.

Dạng khác