vio
vio /ˈvaɪ.əʊ/ nghĩa là sự lừa đảo, sự chặt chém
Các nghĩa
-
sự lừa đảo, sự chặt chém
A ripoff.
£2.50 for icecreams a vio
-
sự vi phạm
A violation.
Insulting your dad like that is actually the fattest vio 😭
Dạng khác
- vios plural
Dễ nhầm với
Trọng âm đặt sai chỗ