← Từ điển

vio

C2 noun

vio /ˈvaɪ.əʊ/ nghĩa là sự lừa đảo, sự chặt chém

Các nghĩa

  1. sự lừa đảo, sự chặt chém

    A ripoff.

    multicultural-london-english · slang

    £2.50 for icecreams a vio

  2. sự vi phạm

    A violation.

    multicultural-london-english · slang

    Insulting your dad like that is actually the fattest vio 😭

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ