← Từ điển

Villefranche

C2 name

Villefranche nghĩa là tên một số khu định cư ở Pháp, thường có hậu tố

Các nghĩa

  1. tên một số khu định cư ở Pháp, thường có hậu tố

    Several settlements in France, mostly with affixes.

  2. một frazione ở Quart, vùng tự trị Thung lũng Aosta, Ý

    A frazione in Quart, Aosta Valley autonomous region, Italy.

  3. họ (từ tiếng Pháp)

    A surname from French

  4. Jacques-Melchior Villefranche (1829–1904), biên tập viên, nhà văn và nhà báo người Pháp hoạt động cho các mục tiêu Công giáo La Mã

    Jacques-Melchior Villefranche (1829–1904), French editor, writer, and publicist working for Roman Catholic causes