← Từ điển

villa

B2 noun

villa /ˈvɪlə/ nghĩa là biệt thự nông thôn

Các nghĩa

  1. biệt thự nông thôn

    A country house, with farm buildings around a courtyard.

    ancient-rome

    Who owns this villa?

    Her villa sits on the hill.

    His villa on the hill commands the sea.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ