← Từ điển

vilifying

C2 noun

vilifying nghĩa là sự bôi nhọ, sự phỉ báng

Các nghĩa

  1. sự bôi nhọ, sự phỉ báng

    An act of vilification.

    Some doctor is vilifying tomatoes. Sounds like a scam.

Dạng khác