← Từ điển

vigilantism

C2 noun

vigilantism nghĩa là hành động tự xưng là người bảo vệ pháp luật, hành động ngoài vòng pháp luật, thường dùng bạo lực để trừng phạt hoặc trả thù tội phạm

Các nghĩa

  1. hành động tự xưng là người bảo vệ pháp luật, hành động ngoài vòng pháp luật, thường dùng bạo lực để trừng phạt hoặc trả thù tội phạm

    The activities of a vigilante; acting outside of legal authority, often violently, to punish or avenge a crime, right a perceived wrong, etc.

    countable · uncountable

Dạng khác