← Từ điển

viewed

B2 adj

viewed /vjuːd/ nghĩa là đã xem, đã thấy

Các nghĩa

  1. đã xem, đã thấy

    Having been viewed; having been seen, watched or witnessed.

    I viewed my action as a crime.

    I viewed the picture at a distance.

    I viewed my action in the light of a crime.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ