← Từ điển

victimhood

C2 noun

victimhood nghĩa là tình trạng nạn nhân, tâm lý nạn nhân

Các nghĩa

  1. tình trạng nạn nhân, tâm lý nạn nhân

    The state or perception of being a victim.

    uncountable · usually

    Some can surmount their victimhood, and some can't.

Dạng khác