victimhood
victimhood nghĩa là tình trạng nạn nhân, tâm lý nạn nhân
Các nghĩa
-
tình trạng nạn nhân, tâm lý nạn nhân
The state or perception of being a victim.
Some can surmount their victimhood, and some can't.
Dạng khác
- victimhoods plural
victimhood nghĩa là tình trạng nạn nhân, tâm lý nạn nhân
tình trạng nạn nhân, tâm lý nạn nhân
The state or perception of being a victim.
Some can surmount their victimhood, and some can't.