← Từ điển

viability

C2 noun

viability /ˌvaɪəˈbɪlɪti/ nghĩa là khả năng tồn tại, khả năng thành công

Các nghĩa

  1. khả năng tồn tại, khả năng thành công

    The property of being viable; the ability to live or to succeed.

    countable · uncountable

    Certain medications can affect sperm viability.

    The viability of the project needs to be studied.

    Experts began questioning the project's viability.

Dạng khác