← Từ điển

vert

C2 noun

vert /vɝt/ nghĩa là thi đấu xe đạp mạo hiểm trên vách đứng

Các nghĩa

  1. thi đấu xe đạp mạo hiểm trên vách đứng

    Vertebrate.

    informal

    The family crest features a lion on a field of vert.

Dạng khác