← Từ điển

verapamil

C2 noun

verapamil /vəˈɹæp.ə.mɪl/ nghĩa là verapamil (thuốc chẹn kênh canxi, dùng điều trị đau thắt ngực và rối loạn nhịp tim)

Các nghĩa

  1. verapamil (thuốc chẹn kênh canxi, dùng điều trị đau thắt ngực và rối loạn nhịp tim)

    A synthetic compound which acts as a calcium antagonist and is used to treat angina pectoris and cardiac arrhythmias.

    countable · uncountable

Dạng khác