← Từ điển

vend

C2 noun

vend /vɛnd/ nghĩa là chữ Ꝩ/ꝩ (chữ cái cổ trong tiếng Bắc Âu cổ, có hình dạng giống chữ y)

Các nghĩa

  1. chữ Ꝩ/ꝩ (chữ cái cổ trong tiếng Bắc Âu cổ, có hình dạng giống chữ y)

    The act of vending or selling; a sale.

    It's Vendémiaire.

    It's the month of Vendémiaire.

    The French Republic was proclaimed on 1 Vendémiaire, Year I.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ