← Từ điển

venal

C2 adj

venal /ˈviːnəl/ nghĩa là có thể mua được

Các nghĩa

  1. có thể mua được

    Of a position, privilege etc.: available for purchase rather than assigned on merit.

    A lack of money makes anyone venal. It's natural.

    Can someone explain to me why a venal judge was appointed?

  2. tham nhũng, dễ mua chuộc

    Capable of being bought (of a person); willing to take bribes.

  3. hám lợi, vụ lợi

    Corrupt, mercenary.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ