← Từ điển

velveteen

C2 noun

velveteen /ˈvɛlvətiːn/ nghĩa là vải nhung bông (loại vải cotton có lông ngắn, giống nhung)

Các nghĩa

  1. vải nhung bông (loại vải cotton có lông ngắn, giống nhung)

    A cotton fabric with a short pile, resembling velvet.

    countable · uncountable

    Are velvet, velveteen, plush and velour the same kind of fabric?

Dạng khác