← Từ điển

velum

C2 noun

velum /ˈviː.ləm/ nghĩa là vòm miệng mềm

Các nghĩa

  1. vòm miệng mềm

    The soft palate.

  2. màng mỏng bao phủ túi bào tử ở gốc lá cây thạch tùng

    A thin membrane partially covering the cluster of sporangia near the leaf base in quillworts and their extinct relatives.

  3. màng mỏng như mạng che ở nấm non, từ mép mũ nấm đến chân nấm, bị rách khi lớn lên để lộ tia mang

    A veil-like membrane of immature mushrooms extending from the margin of the cap to the stem and is torn by growth, to reveal the gills.

  4. cơ quan vận động và kiếm ăn có lông rung ở ấu trùng động vật thân mềm hai mảnh vỏ

    A locomotory and feeding organ provided with cilia found in the larval stage of bivalves.

  5. màng vòng, thường bao quanh khoang, ở một số động vật thân mềm, sứa và động vật không xương sống khác

    An annular membrane, typically bordering a cavity, especially in certain molluscs, medusae, and other invertebrates.

  6. màng mỏng trên một số sinh vật đơn bào

    A delicate membrane found on certain protists.

+ 2 nghĩa khác
  1. mây phụ hình mạng che phủ diện rộng, thường liên quan đến mây tích và mây vũ tích

    An accessory cloud resembling a veil extending over a large distance; normally associated with cumulus and cumulonimbus.

  2. lớp màng mỏng hoặc lớp nhầy, đờm

    a thin coating or film of mucus or phlegm.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ