← Từ điển

veiny

C2 adj

veiny /ˈveɪni/ nghĩa là nổi gân, có gân nổi rõ

Các nghĩa

  1. nổi gân, có gân nổi rõ

    Having prominent veins.

    Jason's throbbing veiny cock proudly telepathing his arousal for all to witness.

Dạng khác