← Từ điển

vedika

C2 noun

vedika nghĩa là tường thấp bao quanh bảo tháp Phật giáo, nơi đặt các cổng torana

Các nghĩa

  1. tường thấp bao quanh bảo tháp Phật giáo, nơi đặt các cổng torana

    A low wall around a Buddhist stupa, in which the torans or gateways are set.

Dạng khác